| Chiều dài cáp điện áp cao | ≥ 300 mét (cáp đồng trục) |
| Đường kính bên ngoài của cáp điện áp cao | ≥φ12mm |
| Cáp điện áp cao cách nhiệt chính chịu điện áp | ≥30kVDC |
| Cáp điện áp cao lớp ngoài chịu điện áp | ≥5kVDC |
| Số lỗi cáp điện cao áp | ≥ 4, với ≥ 1 lỗi ở khớp T |
Bắt đầu bảng điều khiển
![]()
Các thiết bị đầu cuối thử nghiệm:
1) Giai đoạn lỗi: cổng kết nối cho giai đoạn lỗi trong thử nghiệm lỗi cầu điện áp cao;
2) Giai đoạn tham chiếu: cổng kết nối cho giai đoạn tham chiếu trong thử nghiệm lỗi cầu điện áp cao;
3) Địa điểm thử nghiệm: Cổng kết nối cho địa điểm thử nghiệm trong quá trình thử nghiệm lỗi cầu điện áp cao;
4) Tỷ lệ điểm lỗi: nút điều chỉnh tỷ lệ điểm lỗi trong thử nghiệm lỗi cầu điện áp cao;
5) Khép kín chính: Cổng kết nối cho lõi cáp khi máy kiểm tra lỗi cáp kiểm tra các lỗi cách kín chính;
6) Địa điểm thử nghiệm: Cổng kết nối cho lớp bảo vệ cáp khi máy kiểm tra lỗi cáp kiểm tra các lỗi cách điện chính;
7) Địa điểm nối đất: Điểm nối đất thiết bị để bảo vệ an toàn.
![]()