| Chức năng | Đo đồng thời điện áp AC, dòng điện, mối quan hệ pha, tần số, thứ tự pha, các thông số công suất (hoạt động, phản kháng, biểu kiến), hệ số công suất, xác định nhóm đấu dây máy biến áp, kiểm tra điện cảm/điện dung, kiểm tra mạch thứ cấp, phân tích hệ thống bảo vệ vi sai thanh cái |
|---|---|
| Nguồn cấp | Pin khô Alkaline DC9V (6 x pin AA 1.5V) |
| Phạm vi đo | Điện áp: AC 0.00V~600V Dòng điện: AC 0.0mA~20.0A Pha: 0.0°~360.0° Tần số: 45.00Hz~65.00Hz Công suất hoạt động: 0.0W~12kW Công suất phản kháng: 0.0VAR~12kVAR Công suất biểu kiến: 0.0VA~12kVA Hệ số công suất: -1~+1 |
| Kích thước hàm kẹp | Kẹp dòng đầu nhọn nhỏ: 7.5mm x 13mm Kẹp dòng miệng tròn: 35mm x 40mm |
| Độ phân giải | Điện áp: 0.01V Dòng điện: 0.1mA Pha: 0.1° Tần số: 0.01Hz Thông số công suất: 0.1 đơn vị Hệ số công suất: 0.001 |
| Lưu trữ dữ liệu | 1500 bộ dữ liệu |
| Giao diện | USB-RS232 để tải lên dữ liệu và phân tích trên máy tính |
| Tiêu thụ điện năng | Bật đèn nền: 70mA (14 giờ liên tục) Tắt đèn nền: 40mA (20 giờ liên tục) |
| Kích thước | 196mm x 92mm x 54mm |
| Tốc độ phát hiện | Khoảng 2 giây mỗi phép đo |
| Giữ dữ liệu | Chức năng HOLD với hiển thị ký hiệu "HD" |
| Tự động tắt nguồn | Sau khoảng 15 phút không hoạt động |
| Đèn nền | Có, phù hợp với điều kiện ánh sáng yếu |
| Chỉ báo pin | Cảnh báo điện áp thấp dưới 7.2V |
| Trọng lượng | Máy chính: 550g (bao gồm pin) Kẹp nhỏ: 170g x 2 Kẹp tròn: 185g x 2 Dây đo: 250g |
| Chiều dài cáp | Dây đo: 1.5m Dây kẹp dòng: 2m x φ5mm |
| Điều kiện hoạt động | -10°C đến 40°C; dưới 80% RH |
| Điều kiện bảo quản | -10°C đến 60°C; dưới 70% RH |
| Điện trở đầu vào | 2MΩ (đầu vào điện áp đo) |
| Tiêu chuẩn an toàn | IEC61010-1 CAT III 600V, IEC61010-031, IEC61326, Mức độ ô nhiễm 2 |
Đánh giá chung
Hình chụp xếp hạng
Sau đây là phân phối của tất cả các xếp hạngTất cả các đánh giá