Máy đo điện trở cách điện — còn được gọi là megohmmeter, máy đo điện trở cách điện cao áp, v.v. — được sử dụng để đo điện trở cách điện.
| Chức năng đo | Phạm vi đo | Độ chính xác | Độ phân giải |
|---|---|---|---|
| Điện áp DC | DC 0.0V – 1000V | ±1.5% rdg ±3 dgt | 0.1V |
| Điện áp AC | AC 0.0V – 750V | ±1.5% rdg ±3 dgt | 0.1V |
| Chức năng | Kiểm tra điện trở cách điện, Kiểm tra điện áp, Kiểm tra dòng điện DC, Kiểm tra điện dung |
| Điều kiện tham chiếu | 23°C ±5°C, <75% RH |
| Điện áp định mức | 100V, 250V, 500V, 1000V, 2500V, 5000V |
| Phạm vi điện trở cách điện | 0.01 MΩ – 10 TΩ | Độ phân giải: 0.01 MΩ |
| Điện áp định mức | 250V, 500V, 1000V, 2500V, 5000V, 10 kV |
| Phạm vi điện trở cách điện | 0.01 MΩ – 35 TΩ | Độ phân giải: 0.01 MΩ |
| Điện áp định mức | 500V, 1000V, 2500V, 5000V, 10 kV, 15 kV |
| Phạm vi điện trở cách điện | 0.01 MΩ – 50 TΩ | Độ phân giải: 0.01 MΩ |
| Điện áp đo (V) | Điện áp định mức × (1 ±10%) |
| Phạm vi điện áp DC | 0 – 1000V | Độ phân giải: 0.1V |
| Phạm vi điện áp AC | 0 – 750V | Độ phân giải: 0.1V |
| Dòng điện DC | 0.1 nA – 6 mA | Độ phân giải: 0.1 nA |
| Điện dung | 10 nF – 50 µF | Độ phân giải: 10 nF |
| Dòng điện ngắn mạch đầu ra | ≥6 mA @ 15 kV |
| Đo tỷ số hấp thụ (DAR) và chỉ số phân cực (PI) | Được hỗ trợ |
| Nguồn điện | Pin Lithium có thể sạc lại 12.6V |
| Đèn nền | Đèn nền màn hình xám trắng có thể điều khiển, phù hợp để sử dụng trong môi trường thiếu sáng. |
| Chế độ hiển thị | Màn hình LCD cỡ lớn 4 chữ số với đèn nền màn hình xám trắng. |
Đo điện trở cách điện sử dụng máy phát điện áp để tạo ra điện áp (V), điện áp này được đặt vào điện trở cần kiểm tra. Bằng cách đo dòng điện (I) chạy qua điện trở, giá trị điện trở (R) được tính bằng công thức R = V/I.
![]()
![]()
![]()
Đánh giá chung
Hình chụp xếp hạng
Sau đây là phân phối của tất cả các xếp hạngTất cả các đánh giá